Luyện thi TOEIC Level 1 - Sơ cấp (400-550)|Phần Photos

Hỗ trợ trực tuyến

  Luyện thi TOEIC Level 1 - Sơ cấp (400-550)

Khóa luyện thi TOEIC online này dành cho các bạn mức điểm mong muốn khoảng 400-550 điểm và những người mới bắt đầu luyện thi TOEIC hoặc trình độ hiện tại còn khá hạn chế.
Kí hiệuBài nghe Bài nghe         Dấu Bạn đã hoàn thành bài này với tỉ lệ làm đúng />=80% có nghĩa là "Bạn đã Đạt yêu cầu, hoàn thành bài này với tỉ lệ làm đúng trên 80%".

1. Đề thi thử TOEIC (fulltest) số 03 2. Đề thi thử TOEIC (fulltest) số 04
3. Đề thi thử TOEIC (fulltest) số 05 4. Đề thi thử TOEIC (fulltest) số 06
5. Đề thi thử TOEIC (fulltest) số 19 6. Đề thi thử TOEIC (fulltest) số 02
7. TOEIC - Đề Kiểm Tra Trình Độ

 Photos

1. Luyện nghe và xem ảnh về người - 3
2. Part 1 - Luyện nghe Động từ 3. Ảnh về người
4. Tập phân tích ảnh về người 5. Luyện nghe các loại câu
6. Luyện nghe và xem ảnh về người - 1 7. Luyện nghe và xem ảnh về người - 2
8. Luyện nghe và xem ảnh về vật - 3 9. Luyện nghe và xem ảnh về vật (tiếp)
10. Ảnh về vật 11. Tập phân tích ảnh về vật
12. Luyện nghe và xem ảnh về vật - 1 13. Luyện nghe và xem ảnh về vật - 2
14. Tập phân tích ảnh về vật (tiếp) 15. LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC
16. ÔN TẬP PHẦN NGHE HIỂU - PART 1 17. Luyện tập Part 1 - Bài số 1
18. Luyện tập Part 1 - Bài số 2 19. Luyện tập Part 1 - Bài số 3
20. Luyện tập Part 1 - Bài số 4 21. Luyện tập Part 1 - Bài 1
22. Luyện tập Part 1 - Bài 2 23. Luyện tập Part 1 - Bài 3
24. Luyện tập Part 1 - Bài 4 25. Luyện tập Part 1 - Bài 5
26. Luyện tập Part 1 - Bài 6 27. Luyện tập Part 1 - Bài 7
28. Luyện tập Part 1 - Bài 8 29. Luyện tập Part 1 - Bài 9
30. Luyện tập Part 1 - Bài 10 31. Luyện nghe và xem ảnh về người - 4
32. Luyện tập Part 1 - Bài 11 33. Luyện tập Part 1 - Bài 12
34. Luyện tập Part 1 - Bài 13 35. Luyện tập Part 1 - Bài 14
36. Luyện tập Part 1 - Bài 15 37. Luyện tập Part 1 - Bài 16
38. Luyện tập Part 1 - Bài 17 39. Luyện tập Part 1 - Bài 18
40. Luyện tập Part 1 - Bài 19 41. Luyện tập Part 1 - Bài 20
42. Luyện tập Part 1 - Bài 21 43. Luyện tập Part 1 - Bài 22
44. Luyện tập Part 1 - Bài 23

 Question & Response

1. Luyện tập: Xác định lựa chọn
2. Part 2 - Luyện nghe Trợ động từ 3. Part 2 - Luyện nghe động từ
4. Luyện nghe Lời kể (Statements) 5. Luyện nghe Lời kể - 2
6. Luyện nghe Lời kể (tiếp) 7. LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC
8. ÔN TẬP PHẦN NGHE HIỂU - PART 2 9. Luyện tập chung Part 2 - Bài số 1
10. Luyện tập chung Part 2 - Bài số 2 11. Luyện tập chung Part 2 - Bài số 3
12. Luyện tập chung Part 2 - Bài số 4 13. Ôn tập Part 2 - bài 1
14. Ôn tập Part 2 - Bài 2 15. Ôn tập Part 2 - Bài 3
16. Luyện tập: Xác định thời gian 17. Luyện tập: Xác định người
18. Luyện tập: Xác định ý kiến 19. Luyện tập: Xác định Lý do
20. Luyện tập: Xác định Địa điểm 21. Part 2 - Luyện nghe Danh động từ và Động từ nguyên thể
22. Part 2 - Luyện nghe Cấu trúc câu 23. Part 2 - Luyện nghe sự so sánh
24. Luyện nghe các loại câu hỏi bắt đầu với Wh- 25. Luyện nghe câu hỏi bắt đầu bằng Who
26. Luyện nghe câu hỏi bắt đầu bằng Where 27. Luyện nghe câu hỏi bắt đầu bằng Why
28. Luyện nghe câu hỏi bắt đầu bằng What 29. Luyện nghe câu hỏi bắt đầu bằng How
30. Luyện nghe nhiều kiểu câu hỏi 31. Luyện tập: Xác định lựa chọn
32. Luyện tập: Xác định đề xuất 33. Part 2 - Luyện nghe Trợ động từ
34. Part 2 - Luyện nghe động từ 35. Part 2 - Luyện nghe Đại từ
36. Part 2 - Luyện nghe Mệnh đề quan hệ 37. Part 2 - Luyện nghe Câu điều kiện
38. Luyện nghe câu hỏi bắt đầu bằng Trợ động từ 39. Luyện nghe câu hỏi dạng Yes/No

 Conversations

1. Luyện tập: Xác định thời gian 2. Luyên tập: Xác định người
3. Luyện tập: Xác định ý định 4. Luyện tập: Xác định chủ đề
5. Luyện tập: Xác định Lý do 6. Luyện tập: Xác định Địa điểm
7. Luyện tập: Xác định ý kiến 8. Luyện tập: Xác định trọng âm và ngữ điệu
9. LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC 10. ÔN TẬP PHẦN NGHE HIỂU - PART 3
11. Luyện tập: Xác định trọng âm và ngữ điệu 12. Part 3 - Luyện nghe Sự so sánh
13. Part 3 - Luyện nghe Câu điều kiện 14. Part 3 - Luyện nghe các loại câu
15. Luyện tìm câu trả lời gián tiếp từ nội dung hội thoại 16. Luyện tìm câu trả lời gián tiếp từ nội dung hội thoại - 2
17. Luyện tìm câu trả lời gián tiếp từ nội dung hội thoại - 3 18. Hội thoại có từ đồng nghĩa tương ứng với đáp án đúng
19. Hội thoại có từ đồng nghĩa tương ứng với đáp án đúng - 2 20. Hội thoại có từ đồng nghĩa tương ứng với đáp án đúng - 3
21. Hội thoại có từ đồng nghĩa tương ứng với đáp án đúng - 4 22. Ôn tập Part 3 - Bài 1
23. Ôn tập Part 3 - Bài 2 24. Ôn tập Part 3 - Bài 3
25. Ôn tập Part 3 - Bài 4 26. Ôn tập Part 3 - Bài 5
27. Ôn tập Part 3 - Bài 6 28. Ôn tập Part 3 - Bài 7
29. Ôn tập Part 3 - Bài 8 30. Ôn tập Part 3 - Bài 9
31. Part 3 - Luyện nghe Danh động từ và Động từ nguyên thể 32. Part 3 - Luyện nghe Trợ động từ
33. Part 3 - Luyện nghe Cấu trúc câu 34. Part 3 - Luyện nghe động từ
35. Part 3 - Luyện nghe Đại từ 36. Part 3 - Luyện nghe Mệnh đề quan hệ
37. Luyện nghe nhiều kiểu câu hỏi

 Talks

1. Luyện tập: Xác định trình tự
2. Luyện tập: Xác định người nghe 3. Luyện tập: Xác định tình huống
4. Luyện tập: Xác định chủ đề 5. Luyện tập: Xác định yêu cầu
6. LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC 7. ÔN TẬP PHẦN NGHE HIỂU - PART 4
8. Luyện tập chung Part 4 - Bài số 1 9. Luyện tập chung Part 4 - Bài số 2
10. Luyện tập chung Part 4 - Bài số 3 11. Luyện tập Part 4 - Bài 1
12. Luyện tập Part 4 - Bài 2 13. Luyện tập Part 4 - Bài 3
14. Luyện tập Part 4 - Bài 4 15. Luyện tập Part 4 - Bài 5
16. Luyện tập Part 4 - Bài 6 17. Luyện tập Part 4 - Bài 7
18. Luyện tập Part 4 - Bài 8 19. Luyện nghe Quảng cáo
20. Tập nghe Quảng cáo; Tin tức 21. Tập nghe Quảng cáo; Tin tức - 2
22. Luyện nghe Quảng cáo - 2 23. Tập nghe thông báo được ghi âm
24. Thông báo được ghi âm 25. Thông báo ghi âm
26. Tập nghe thông báo được ghi âm - 2 27. Thông báo của doanh nghiệp
28. Thông báo của doanh nghiệp - 2 29. Thông báo của doanh nghiệp - 3
30. Thông báo từ công ty 31. Tập nghe tin tức (News)
32. Tập nghe Tin tức và Quảng cáo 33. Tập nghe Tin tức và Quảng cáo - 2
34. Tin tức (reports) 35. Luyện tập: Xác định trình tự
36. Luyện tập: Xác định người nghe 37. Luyện tập: Xác định tình huống
38. Luyện tập: Xác định chủ đề 39. Luyện tập: Xác định yêu cầu
40. Xác định người nghe, chủ đề, tình huống, địa điểm 41. Xác định người nghe, chủ đề, tình huống, yêu cầu

 Incomplete Sentences

1. Luyện tập: V-ing và Động từ nguyên thể 2. Ôn tập Part 5 - Bài số 6
3. Ôn tập Part 5 - Bài số 7 4. Reading-Incomplete Sentence, NEW TOEIC (2)
5. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 1 6. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 2
7. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 3 8. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 4
9. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 5 10. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 6
11. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 7 12. Reading-Incomplete Sentence, NEW TOEIC (3)
13. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp-Bài số 8 14. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 9
15. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp-Bài số 10 16. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 11
17. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp-Bài số 12 18. Reading Incomplete sentences, NEW TOEIC (4)
19. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 13 20. Ôn tập Part 5 - Ngữ pháp tổng hợp -Bài số 14
21. Reading Incomplete sentences, NEW TOEIC (5.1) 22. Reading Incomplete sentences, NEW TOEIC (5.2)
23. Reading-Incomplete Sentences, NEW TOEIC (6) 24. VERB TENSES pack 1,2,3
25. VERB TENSES pack 4 26. VERB TENSES pack 5
27. VERB TENSES pack 6 28. VERB TENSES pack 7
29. VERB TENSES pack 8 30. VERB TENSES pack 9
31. VERB TENSES pack 10 32. CAUSATIVE FORM_pack1
33. CAUSATIVE FORM_pack 2 34. COMPARISONS pack 1
35. COMPARISONS pack 2 36. COMPARISONS pack 3
37. COMPARISONS pack 4 38. COMPARISONS pack 5
39. TAG-QUESTION 40. FREQUENTATIVE FORM
41. CONDITIONAL SENTENCES_pack 1 42. CONDITIONAL SENTENCES_pack 2
43. CONDITIONAL SENTENCES_pack 3 44. CONDITIONAL SENTENCES_pack 4
45. CONDITIONAL SENTENCES_pack 5 46. CONDITIONAL SENTENCES_pack 6
47. CONDITIONAL SENTENCES_pack 7 48. CONDITIONAL SENTENCES_pack 8
49. PASSIVE VOICE - pack 1 50. PASSIVE VOICE - pack 2
51. PASSIVE VOICE - pack 3 52. REPORTED SPEECH-pack 1
53. REPORTED SPEECH-pack 2 54. GERUND-pack 1
55. REPORTED SPEECH-pack 3 56. Gerunds and Infinitives - Part 5
57. Auxiliary Verbs - Part 5 58. Subject-Verb Agreement - Part 5
59. Verb Form and Tenses - Part 5 60. Participial Forms - Part 5
61. Comparatives and Superlatives - Part 5 62. Negation - Part 5
63. Pronouns and Determiners - Part 5 64. Nouns and Articles - Part 5
65. Relatives Clauses - Part 5 66. Conjunctions and Prepositions - Part 5
67. Conditionals - Part 5 68. GERUND-pack 2
69. INFINITIVE_pack 1 70. INFINITIVE_pack 2
71. GERUND AND INFINITIVE_pack 1 72. GERUND AND INFINITIVE-pack 2
73. GERUND AND INFINITIVE-pack 3 74. GERUND AND INFINITIVE-pack 4
75. GERUND AND INFINITIVE-pack 5 76. GERUND AND INFINITIVE-pack 6
77. PARTICIPLE PHRASES 78. ADVERB CLAUSES_pack 1
79. ADVERB CLAUSES_pack 2 80. ADVERB CLAUSES_pack 3
81. RELATIVE CLAUSE_pack 1 82. RELATIVE CLAUSE_pack 2
83. RELATIVE CLAUSE_pack 3 84. RELATIVE CLAUSE_pack 4
85. RELATIVE CLAUSE_pack 5 86. NOUN CLAUSES
87. ARTICLES_pack1 88. ARTICLES_pack 2
89. CONJUNCTIONS_pack 1 90. CONJUNCTIONS_pack 2
91. CONJUNCTIONS_pack 3 92. CONJUNCTIONS_pack 4
93. CONJUNCTIONS_pack 5 94. CONJUNCTIONS_pack 6
95. PRONOUNS_pack 1 96. PRONOUNS_pack 2
97. PRONOUNS_pack 3 98. ADVERBS_pack 1
99. ADVERBS_pack 2 100. DETERMINERS_pack 1
101. PROBLEM WITH PRONOUNS 102. PROBLEMS WITH MODIFIERS_pack 1
103. Luyện tập Part 5 - Bài 1 104. DETERMINERS_pack 2
105. DETERMINERS_pack 3 106. DETERMINERS_pack 4
107. DETERMINERS_pack 5 108. Luyện tập Part 5 - Bài 2
109. Luyện tập Part 5 - Bài 3 110. Luyện tập Part 5 - Bài 4
111. Luyện tập Part 5 - Bài 5 112. Luyện tập Part 5 - Bài 6
113. Luyện tập Part 5 - Bài 7 114. Luyện tập Part 5 - Bài 8
115. Luyện tập Part 5 - Bài 9 116. SUBJUNCTIVE_pack 1
117. Luyện tập Part 5 - Bài 10 118. Luyện tập Part 5 - Bài 11
119. Luyện tập Part 5 - Bài 12 120. SUBJUNCTIVE_pack 2
121. SUBJUNCTIVE_pack 3 122. PROBLEMS WITH MODIFIERS - PACK 2
123. INTERROGATIVE WORDS_pack 1 124. INTERROGATIVE WORDS_pack 2
125. ADJECTIVES AND ADVERBS 126. INVERSION - PACK 1
127. INVERSION - PACK 2 128. EMPHATIC FORMS
129. SUBJECT AND VERB AGREEMENT (Sự phù hợp giữa chủ ngữ và động từ)_pack 1 130. SUBJECT AND VERB AGREEMENT pack 2
131. Luyện tập Part 5 - Bài 13 132. Luyện tập Part 5 - Bài 14
133. INVERSION - PACK 3 134. SUBJECT AND VERB AGREEMENT pack 3
135. SUBJECT AND VERB AGREEMENT pack 4 136. MODAL VERBS pack 1
137. MODAL VERBS pack 2 138. PHRASAL VERBS pack 3
139. PHRASAL VERBS pack 4 140. PHRASAL VERBS pack 5
141. Luyện tập Part 5 - Bài 15 142. Luyện tập Part 5 - Bài 16
143. Luyện tập Part 5 - Bài 17 144. Luyện tập Part 5 - Bài 18
145. Luyện tập Part 5 - Bài 19 146. Luyện tập Part 5 - Bài 20
147. Luyện tập Part 5 - Bài 21 148. Luyện tập Part 5 - Bài 22
149. Luyện tập Part 5 - Bài 23 150. Luyện tập Part 5 - Bài 24
151. Luyện tập Part 5 - Bài 25 152. Luyện tập Part 5 - Bài 26
153. Luyện tập Part 5 - Bài 27 154. Luyện tập Part 5 - Bài 28
155. Luyện tập: Cụm động từ 156. LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC
157. ÔN TẬP PHẦN ĐỌC HIỂU - PART 5 158. Sơ cấp - Luyện tập thêm Part V - Bài 1
159. Sơ cấp - Luyện tập thêm Part V - Bài 2 160. Sơ cấp - Luyện tập thêm Part V - Bài 3
161. Luyện tập: Động từ cầu khiến 162. Luyện tập: Câu điều kiện
163. Luyện tập: Thì của động từ 164. Luyện tập: Thì của động từ 2
165. Luyện tập: Từ cùng họ 166. Luyện tập: Từ giống nhau
167. Luyện tập: Giới từ 168. Luyện tập: Liên từ
169. Luyện tập: Trạng từ chỉ tần xuất

 Text Complete

1. Luyện tập: Từ trong ngữ cảnh
2. LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC 3. Luyện tập: Đại từ
4. Luyện tập: Sự thống nhất của chủ ngữ với động từ 5. Luyện tập: Trợ động từ tình thái
6. Luyện tập: Những dạng so sánh của tính từ 7. Luyện tập: Danh động từ hay động từ nguyên thể
8. Luyện tập: Từ trong ngữ cảnh 9. Luyện tập: Đại từ
10. Luyện tập: Sự thống nhất của chủ ngữ với động từ 11. Luyện tập: Trợ động từ tình thái
12. Luyện tập: Những dạng so sánh của tính từ 13. Luyện tập: Danh động từ hay động từ nguyên thể
14. ÔN TẬP PHẦN ĐỌC HIỂU - PART 6 15. Danh động từ hay động từ nguyên thể - 2
16. Luyện tập: Động từ 17. Động từ - 2
18. Luyện tập: Thì của động từ 19. Luyện tập: Mệnh đề quan hệ
20. Luyện tập: Thì của động từ - 2 21. Bài tập tổng hợp 1
22. Bài tập tổng hợp 2 23. Bài tập tổng hợp 3
24. Bài tập tổng hợp 4 25. Bài tập tổng hợp 5
26. Bài tập tổng hợp 6 27. Gerunds and Infinitives - Part 6
28. Subject-Verb Agreement - Part 6 29. Verb Form and Tenses - Part 6
30. Pronouns and Determiners - Part 6 31. Nouns and Articles - Part 6
32. Relatives Clauses - Part 6 33. Conjunctions and Prepositions - Part 6
34. Conditionals - Part 6 35. Other Possible Questions - Part 6
36. Review - Part 6 37. Bổ sung vốn từ vựng - Banking and Finance
38. Bổ sung vốn từ vựng - Marketing 39. Bổ sung vốn từ vựng - Hospitality
40. Bổ sung vốn từ vựng - Office 41. Bổ sung vốn từ vựng - Shopping
42. Bổ sung vốn từ vựng - Transportation 43. Bổ sung vốn từ vựng - Health
44. Bổ sung vốn từ vựng - Telephone 45. Bổ sung vốn từ vựng - Travel
46. Bổ sung vốn từ vựng - Mail 47. Bổ sung vốn từ vựng - Insurance
48. Bổ sung vốn từ vựng - Meetings 49. LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC - 2
50. Luyện tập Part 6 - Bài 1 51. Luyện tập Part 6 - Bài 2
52. Luyện tập Part 6 - Bài 3 53. Luyện tập Part 6 - Bài 4
54. Luyện tập Part 6 - Bài 5 55. Luyện tập Part 6 - Bài 6

 Single Passages

1. Luyện tập: Quảng cáo 2. Luyện tập: Thư tín thương mại
3. Luyện tập: Mẫu đơn và biểu đồ 4. Luyện tập: Bài viết và báo cáo
5. Luyện tập: Thông báo 6. LUYỆN TẬP CHIẾN LƯỢC - Single Passages
7. ÔN TẬP PHẦN ĐỌC HIỂU - PART 7 8. Luyện tập: Quảng cáo - 2
9. Luyện tập: Thư tín thương mại - 2 10. Auxiliary Verbs - Part 6
11. Luyện tập: Quảng cáo - 3 12. Luyện tập: Thư tín thương mại - 3
13. Luyện tập: Bài viết và báo cáo - 2 14. Luyện tập: Bài viết và báo cáo - 3
15. Luyện tập: Thông báo - 2 16. Luyện tập: Thông báo - 3
17. Luyện tập: Bài viết và báo cáo - 4 18. Trợ động từ trong đoạn văn đơn
19. Cấu trúc câu trong đoạn văn đơn 20. Liên từ và Giới từ trong đoạn văn đơn
21. Luyện tập Part 7 - Bài 1 22. Luyện tập Part 7 - Bài 2
23. Luyện tập Part 7 - Bài 3 24. Luyện tập Part 7 - Bài 4
25. Luyện tập Part 7 - Bài 5 26. Luyện tập Part 7 - Bài 6
27. Luyện tập Part 7 - Bài 7 28. Luyện tập Part 7 - Bài 8
29. Luyện tập Part 7 - Bài 9 30. Luyện tập Part 7 - Bài 10
31. Luyện tập Part 7 - Bài 11 32. Luyện tập Part 7 - Bài 12
33. Luyện tập Part 7 - Bài 13 34. Luyện tập Part 7 - Bài 14
35. Luyện tập Part 7 - Bài 15 36. Luyện tập Part 7 - Bài 16
37. Luyện tập Part 7 - Bài 17 38. Luyện tập Part 7 - Bài 18
39. Luyện tập Part 7 - Bài 19 40. Luyện tập Part 7 - Bài 20
41. Luyện tập Part 7 - Bài 21 42. Luyện tập Part 7 - Bài 22
43. Luyện tập Part 7 - Bài 23 44. Luyện tập Part 7 - Bài 24
45. Luyện tập Part 7 - Bài 25 46. Luyện tập Part 7 - Bài 26

 Double Passages

1. Double Passages - Luyện tập 1 2. Double Passages - Luyện tập 2
3. Double Passages - Luyện tập 3 4. Double Passages - Luyện tập 4
5. Double Passages - Luyện tập 5 6. Double Passages - Luyện tập 6
7. Double Passages - Luyện tập 7 8. Double Passages - Luyện tập 8
9. Luyện tập Part 7 - Bài 1 10. Double Passages - Luyện tập 8
11. Luyện tập Part 7 - Bài 2 12. Luyện tập Part 7 - Bài 3
13. Luyện tập Part 7 - Bài 3 (2) 14. Luyện tập Part 7 - Bài 4
15. Luyện tập Part 7 - Bài 5 16. Luyện tập Part 7 - Bài 6

 Bài tập tổng hợp

1. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 1 2. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 2
3. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 3 4. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 4
5. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 5 6. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 6
7. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 7 8. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 8
9. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 9 10. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 10
11. Thi thử phần Nghe Hiểu - đề số 11

 Bài giảng

1. Sự khác nhau về nghĩa giữa danh từ đếm được và danh từ không đếm được
2. Lộ trình luyện thi TOEIC, học TOEIC Mục tiêu 250 - 500 3. Unit 2: Thì hiện tại hoàn thành và thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn
4. Unit 3: Thì quá khứ đơn và thì quá khứ tiếp diễn (The past simple and The past continuous) 5. Unit 4: Thì quá khứ hoàn thành & Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn (The past perfect & The past perfect continuous)
6. Unit 5: Thì Tương lai đơn & Tương lai gần (The Future Simple & The Near Future) 7. Unit 6: Thì Tương lai tiếp diễn & Thì Tương lai hoàn thành (The Future Continuous & The Future Perfect)
8. Unit 8: Chức năng, vị trí của Adj (tính từ) và Adv (trạng từ) 9. Unit 9: Dạng so sánh của tính từ (Adj) và trạng từ (Adv)
10. Unit 10: Gerund (danh động từ) và To - Infinitive (động từ nguyên thể) 11. Unit 11: Mệnh đề quan hệ (Relative clauses)
12. Unit 12: Bị động 13. Unit 13: Indefinite Pronous (Đại từ không xác định)
14. Unit 15: Passive voice - Bị động (phần 2) 15. Unit 16: Phân biệt "can", "could", "be able to"
16. Unit 17: Trật tự sắp xếp nhiều tính từ trong cụm từ (easy to remember!) 17. Unit 18: Tiền tố - Prefix
18. Unit 19: Phân biệt for, since, yet, already, just 19. Unit 20: Phân biệt "No" và "Not"
20. Unit 21: Một số từ dễ gây nhầm lẫn khi làm TOEIC Speaking 21. Giới từ (Prepositions)
22. Cách sử dụng giới từ 23. Sự phù hợp về Thời giữa hai vế của một câu
24. Các cụm từ nối mang tính quan hệ nhân quả 25. Đại từ quan hệ
26. Cấu trúc song song trong câu 27. Grammar in use (Part 1)
28. Grammar in use (Part 2) 29. Grammar in use (Part 3)
30. Grammar in use (Part 4) 31. Grammar in use (Part 5)
32. Grammar in use (Part 6) 33. Grammar in use (Part 7)
34. Grammar in use (Part 8) [ Tổng hợp bài ngữ pháp ] 35. Grammar in use (Part 9) [ Tổng hợp bài ngữ pháp ]
36. Grammar in use (Part 10) [ Tổng hợp bài ngữ pháp ] 37. Grammar in use (Part 11) [ Tổng hợp bài ngữ pháp ]
38. Grammar in use (Part 12)[ Cách sử dụng have to ] 39. Grammar in use (Part 13) [ Tính từ và phó từ ]
40. Grammar in use (Part 14) [Vị trí tính từ và phó từ trong câu và học thêm về liên từ (linking verb)] 41. Grammar in use (Part 15) [Các dạng so sánh của tính từ và phó từ]
42. Grammar in use (Part 16) [Danh từ dùng làm tính từ ] 43. Grammar in use (Part 17) [ Các cụm từ mang tính quan hệ nhân quả như because, because of, so that...]
44. Grammar in use (Part 18) [Câu bị động (passive voice)] 45. Grammar in use (Part 19) [Một số cấu trúc cầu khiến (causative) và câu phức hợp, dại từ quan hệ]
46. Grammar in use (Part 20) [Cách sử dụng một số cấu trúc P1] 47. Grammar in use (Part 21) [Câu giả định (subjunctive)]
48. Grammar in use (Part 22)[Lối nói bao hàm (inclusive)] 49. Grammar in use (Part 23)[ Một số động từ đặc biệt]
50. Grammar in use (Part 24)[Sử dụng V-ing, to + verb để mở đầu một câu] 51. Grammar in use (Part 25)[Thông tin thừa (redundancy)]
52. Grammar in use (Part 26) [ Cách sử dụng giới từ ] 53. Grammar in use (Part 27) -The end [Một số ngữ động từ thường gặp]

AI ĐANG LÀM GÌ?

HỎI ĐÁP - CHAT ROOM

Phần mềm luyện thi trực tuyến phù hợp với trình độ như nào? Khi nạp học phí tôi được học những gì? []

Phần mềm luyện thi trực tuyến được thiết kế phù hợp với mọi trình độ của người học. Học viên có thể theo dõi quá trình học tập qua biểu đồ, lịch sử luyện tập trên máy tính, máy tính bảng, điện thoại,...

Khi nạp học phí bạn được ôn thi tất cả các cấp độ của TOEIC và tiếng Nhật, không giới hạn về: chức năng, thời gian truy cập và số lần truy cập.

Tài khoản của tôi chưa phải là thành viên VIP - phải làm sao? []

Nếu bạn đã đăng ký tài khoản rồi thì bạn chỉ cần mua thẻ điện thoại (Vinaphone, Mobile, Viettel) để nạp học phí. Nếu bạn chưa có tài khoản, bạn hãy đăng ký sau đó nạp học phí bằng thẻ điện thoại.

Phản hồi của học viên []

"Chào các anh chị trong admin. Em đã đăng ký luyện thi TOEIC và thi tại IIG hôm 25 5. Khi thi thử ở nhà em chỉ đạt khoảng 700 730 nhưng bất ngờ là điểm thi thật của em lại là 770. Em rất vui mừng và xin cảm ơn trang web học tập hữu ích các chiến lược luyện tập cũng như bài luyện đầy đủ của giúp em cũng như những bạn học khác có thể tiết kiệm thời gian tiền bạc và nhất là duy trì thói quen tự học. "

thanks you, trang web ban lam minh moi xem mot it nhung thay hay that, chac ban da mat rat nhieu cong suc, cam on ban lam ra cho moi nguoi hoc nhe.

Trang học tiếng nhật này rất hay ! Cảm ơn rất nhiều ạ ! Ngày mai thi rồi .. Mong sẽ thật suôn sẻ ! Chúc các bạn ngày mai thi tốt :verygood:(bonq_kyone)

rất hay hôm nay tôi mới phat hiện ra trang này. thank a lot. (thipm1960)

Trang web rất hay hỗ trợ mình rất nhiều. Chúc page càng ngày càng phát triển [nmt1988qn]

rất hữu ích ! ^^ [thaitanloi1t]

Rat bo ich,giup minh on nhanh,Hieu qua [nganmai]

cảm ơn add nhieu lam. một trang thật ý nghĩa.[trahuynh]

Cảm ơn đã tạo ra lớp học bổ ích cho mọi người học tiếng Nhật! Mong website càng phát triển và các biên tập viên sức khỏe! Thank you i[hovandung2010]

It is so easy to understand!! Thanks [Phuongthanh89hn]

Cám ơn chuyenngoaingu.com nhé [NGANTOEIC@GMAIL.COM]

hay lắm..............arigato gozaimasu [trangtc89]

Hay qua [Vuthanhthu]

toi rat thich nhung bai hoc the nay, rat hay rat huu ich thank so much [chuyentony]

hướng dẫn rất kỹ, cảm ơn [trailang123]

Bài giảng rất hay [ ngovietloi.haui]

good mình quyết định sẽ trở thành thành viên VIP o day [justadream93]

rất hay hôm nay tôi mới phat hiện ra trang này. thank a lot [thipm1960]

hay quá [Congnissan]

Rat hay va bo ich! Cam on [ミンハン1412]