Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 (Phần 2 か--こ)
Grammar Patterns:  --
----              chuyenngoaingu.com
~かぎり() / ~かぎりでは / ないかぎり()
A意味: As long as~ ; As far as~ <during a specific time>
Trong khi còn ~ / Một khi còn ~
 接続: [動-辞書形;い形-い;な形-な;名-の / である]+かぎり
 例文: 日本にいるかぎり、タンさんは私に連絡してくれるはずだ。

Nếu còn đang ở Nhật Bản  thì chắc chắn anh Tan sẽ liên lạc với tôi.

B意味: As long as~ ; As far as~ <show a specific range, limit, bound>
Trong phạm vi ~ (hiểu biết,v.v...)
 接続: [動-辞書形 / た形]+かぎりでは
 例文: 私が知っているかぎりでは、この本は今年一番よく売れたそうです。

Trong phạm vi mà tôi biết thì hình như quyển sách này năm nay bán chạy nhất.
C意味: As long as~ ; As far as~ <until a certain limit>
Trong khi còn ~ (chỉ giới hạn nhất định)
 接続: [動-辞書形;名-の]+かぎり
 例文: 時間の許すかぎり、話し合いを続きましょう。

Trong khi thời gian còn cho phép chúng ta hãy nói chuyện với nhau tiếp.
D意味: As long as~ ; As far as~ <show a condition>
Khi ~ (chỉ điều kiện)
 接続: [動-ない形;い形-く;な形-で;名-で]+ないかぎり
 例文: 雨や雪が降らないかぎり、毎日ジョギングを欠かさない。

Khi không có mưa hay tuyết, hàng ngày tôi không nghỉ đi bộ thể dục lần nào.

~かけだ / ~かけの / ~かける
意味: Unfinished ; Half~ (ex. half eaten, half finished)    [Làm gì đó]~ dang dở
接続: [動-ます形]+かけだ
例文: この仕事はやりかけですから、そのままにしておいてください。

Việc này chỉ làm dở thôi nên xin hãy cứ để nguyên như vậy.

~がたい
意味: Can’t do~ ; Difficult to~    Khó có thể ~
接続: [動-ます形]+がたい
例文: 彼女がそんなことをするとは、信じがたい。

Rất khó tin là cô ấy sẽ làm một việc như thế.

~がちだ / ~がちの
意味: Tend to~              Hay ~ (chỉ xu hướng như hay muộn, hay quên, v.v...)
接続: [動-ます形;名]+がちだ
例文: 雪が降ると、電車が遅れがちだ。

Nếu tuyết rơi thì tàu điện thường bị muộn.
注意: Used mostly with a negative meaning

~()と思うと / ~()と思ったら
意味: As soon as~                      Vừa ~[làm gi] xong đã ...
接続: [動-た形]+(か)と思うと
例文: リ-さんは「さようなら」と言ったかと思うと教室を飛び出していった。

Lee vừa nói "Tạm biệt" xong là đã phi ra khỏi lớp học.

~~ないかのうちに
意味: No sooner than~               Chưa ~ xong đã ...
接続: [動-辞書形 / た形]+か+[動-ない形]+ないかのうちに
例文: ヘビ-スモ-カ-の彼は、タバコを一本吸い終わったか終わらないかのうちに、
    次のタバコに火をつけた。

Anh ta, vốn là người nghiện thuốc lá, chưa hút xong điếu thuốc này đã châm tiếp điếu khác.
(ヘビースモーカー:heavy smoker, tiếng Anh, nghĩa là người nghiện thuốc lá)
~かねない
意味: Be capable of~ ; Be in danger of~ (Used when there is a chance of something bad happening)  Có khả năng sẽ ~ / Có thể sẽ ~ (dùng có kết quả xấu)
接続: [動-ます形]+かねない
意味: あんなスピ-ドを出したら、事故を起こしかねない。

Chạy với tốc độ như thế có ngày tai nạn.

~かねる        chuyenngoaingu.com
意味: Be hard to~ ; Be difficult to~          Khó có thể ~
接続: [動-ます形]+かねる
例文: そんな多額な寄付には応じかねます。

Chúng tôi khó có thể đóng góp với mức lớn như thế.

~かのようだ / ~かのような / ~かのように
意味: Like~     Có vẻ như ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通+かのようだ <[な形・名] use [である]>
例文: 激しい雨と風は、まるで台風が来たかのようだ。

Mưa và gió mạnh có vẻ như đang có bão.

~からいうと / ~からいえば / ~からいって
意味: Judging from~ ; When it comes to~; As for~
Về mặt ~ mà nói
接続: [名]+からいうと
例文: 中国は人口からいうと世界一だが、人口密度は日本よりずっと低い。

Trung Quốc về mặt dân số mà nói thì đứng nhất thế giới, nhưng mật độ dân số thì thấp hơn Nhật Bản nhiều.

~からして 
接続: [名]+からして
A
意味: Even~                            Ngay cả ~ cũng (chỉ căn cứ sự việc)
 例文: 彼は礼儀を知らない。あいさつからして、きちんとしていない。

Anh ta không biết phép lịch sự. Ngay cả chào hỏi cũng không làm nghiêm chỉnh được.

B
意味: Judging from~ Dựa theo việc ~ thì ... (chỉ căn cứ sự việc)
 例文: 窓ガラスが破られていることからして、泥棒はここから入ったに違いない。

Nếu dựa vào việc kính cửa sổ bị vỡ thì chắc chắn là trộm đã vào từ đây.

~からすると / ~からすれば
接続: [名]+からすると
A
意味: For~   Với ~ mà nói
 例文: 親からすると、子供はいくつになっても子供で、心配なものだ。

Với cha mẹ mà nói, con cái có lớn thế nào vẫn là con cái, vẫn cần phải lo lắng.

B
意味: Judging from~ Dựa theo ~ mà nói
 例文: あの車は形からすると10年ぐらい前のものだと思う。

Tôi thấy chiếc xe kia dựa theo hình dáng mà nói thì là xe của 10 năm trước.
 類語: 「~から見ると」\「~からして」B meaning

~からといって
意味: Just because~    Dù rằng ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+からというと
例文: お金があるからというと偉いわけではない。

Một người dù rằng có tiền nhưng không có nghĩa đó sẽ là một người lớn lao.
注意: (often the sentence will be negative.)

~から~にかけて
意味: From~to~            Từ ~ tới ~
接続: [名]+から+[名]+にかけて
例文: 昨夜から今朝にかけて雨が降りました。

Trời mưa từ đêm qua tới sáng nay.

~からには / ~からは
意味: Now that~ ; Since~          Vì là ~
接続: [動・い形・な形・名]の普通形+からには <[な形・名] use [である]>
例文: 試合に出るからには、勝ちたい。

Vì là tham dự trận đấu nên tôi muốn thắng.
注意: followed by obligations, resolutions, presumptions, suggestions, and commands

~から見て() / ~から見ると / ~から見れば
意味: From the viewpoint of~    Từ quan điểm ~ mà nói
類語: 「~からいうと」
接続: [名]+から見ると
例文: 子共の教育という点から見ると、豊かすぎる生活は、必ずしもいいとは言えない。

Từ quan điểm giáo dục trẻ em mà nói, cuộc sống quá đầy đủ chưa chắc đã là tốt.

~かわりに
A意味: Instead of~     Thay vì ~
 接続: [動-辞書形]+かわりに
 例文: 音楽会に行くかわりに、CDを3枚買うほうがいいと思う。

Tôi nghĩ là thay vì đi tới buổi hòa nhạc thì nên mua 3 đĩa CD.

B意味: In place of~     Thay cho ~
 意味: [名-の]+かわりに
 類語: 「~にかわって」のBの意味。
 例文: 病気の父のかわりに、私が参りました。

Tôi đến thay cho bố bị bệnh.

C意味: Fitting of~; Suiting~; Be appropriate to
Thay cho việc ~ thì ... (chỉ đáp ứng về nghĩa vụ)
 接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+かわりに
 例文: 私が料理するかわりに、あなたは掃除してください。

Em sẽ nấu ăn, thay vào đó anh dọn dẹp nhé.

----              chuyenngoaingu.com
~ぎみ気味
意味: Rather~ ; A little~             Có cảm giác hơi ~
接続: [動-ます形;名]+気味
例文: 仕事が忙しくて、最近少し疲れ気味だ。

        Công việc bận quá, dạo này có cảm giác hơi mệt.

~きり()
A
意味: Only~ ; Just~  Chỉ toàn ~
 接続: [動-辞書形 / た形;名]+きり
 例文: 彼女は、何を聞いても笑っているきりで、答えない。

          Cô ấy nghe xong cái gì cũng chỉ toàn cười mà không trả lời.

B
意味: (something continuing the same condition after happening)
(chỉ làm gì đó triền miên, như ngủ hôn mê chẳng hạn)
 接続: [動-た形]+きり
 例文: 寝たきり老人が増えている。

Người già nằm hôn mê đang tăng lên.
注意: In spoken language becomes 「~っきり」

~きる / ~きれない/ ~きれる
意味: Do(be) completely~ / Be unable to do till the end / Be able to do till the end
~ hết sức / ~ hết mức (ví dụ: kiệt sức)
接続: [動-ます形]+きる
例文: 木村さんは疲れきった顔をして帰って来た。

Chị Kimura trở về với vẻ mặt kiệt sức.

----              chuyenngoaingu.com
~くせに
意味: In spite of~ ; Though~     Đã không ~ mà còn ...
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+くせに
例文: よく知らないくせに、あの人は何でも説明したがる。

        Người kia đã không biết mà cái gì cũng muốn diễn giải.
注意: Not often used in formal situations

~
くらい() / ~ぐらい()
A意味: To the extent that~ ; As~as~ ; To the point that
Vào cỡ ~ (chỉ mức độ đại khái)
 接続: [動-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名]+くらい
 例文: 棚から物が落ちるくらい地震があった。

Ở đây có trận động đất chỉ cỡ làm rơi đồ trên giá xuống.

B意味: At least~          Chỉ cần cỡ ~
 接続: [動-普通形;名-の]+くらい
 例文: 忙しくても電話をかけるくらいはできたでしょう。

Dù bận nhưng những việc như gọi điện vẫn làm được chứ.

----              chuyenngoaingu.com
~
意味: Seem~   Với vẻ ~
接続: [い形-○;な形-○]+げ
例文: 彼女は悲しげな様子で話した。

        Cô ấy nói chuyện với vẻ đau khổ.
注意: ~げ becomes a な形容詞

----              chuyenngoaingu.com
~こそ / ~からこそ
意味: emphatic (Place a strong emphasis on the subject)
~ nhất định ... [làm gì] (nhấn mạnh)
接続: [名]+こそ
例文: 今度こそ試合に勝ちたい。

Lần này tôi nhất định muốn thắng trận.

~ことか
意味: I wonder ; quite ; surely   Không biết ... gì nhỉ? (chỉ sự phân vân, thắc mắc)
接続: [動・い形・な形]の名詞修飾型+ことか
例文: 息子から半年も連絡がない。一体何をしていることか

Con trai tôi đã nửa năm không liên lạc gì. Không biết nó đang làm cái quái gì nhỉ?

~ことから
意味: Because~ (tells why something is)              Dựa theo [việc] ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+ことから <[名]uses [である]、[な形]sometimes uses[である]>
例文: 道がぬれていることから、昨夜、雨が降ったことがわかった。

Thấy đường ướt nên tôi biết đêm qua có mưa.

~ことだ
意味: When you want to tell someone that something has importance
Phải (chỉ mệnh lệnh phải làm gì đó)
接続: [動-辞書形 / ない形-ない]+ことだ
例文: 大学に入りたければ、一所懸命勉強することだ。

Muốn đỗ đại học thì phải học hành hết sức.

~ことだから
意味: As it is ~ it can be expected that ~
(Used to tell something everyone knows. Following sentence is a presumption)
Vì đang còn là ~
接続: [名]+ことだから
例文: 子供のことだから、少しぐらいいたずらをしても仕方がないです。

Vì là trẻ con nên có  nghịch ngợm chút cũng chịu thôi.

~ことなく
意味: Without~             Không có ~
接続: [動-辞書形]+ことなく
例文: ロボットは24時間休むことなく働いている。

Người máy làm việc không nghỉ suốt 24 giờ.

~ことに()
意味: To my~ (nhấn mạnh cảm giác, ví dụ: Thật ngạc nhiên) Thật ~ là

接続: [動-た形・い形-い・な形-な]+ことに
例文: 驚いたことに、私の祖父と恋人のおじさんは小学校時代の友達だったそうです。
Thật ngạc nhiên là nghe nói ông nội tôi và bác người yêu lại là bạn thời tiểu học.

~ことになっている
意味: Be supposed to ~ (shows an appointment or rule) Phải ~ (diễn tả sự chỉ định hay quy định)
接続: [動-辞書形;動-ない形-ない;い形-い]+ことになっている
例文: 今度の日曜日、友達と会うことになっている。
Chủ nhật lần này, tôi phải gặp bạn bè.

~ことはない
意味: No need to ~ ; Không cần phải ~
接続: [動-辞書形]+ことはない
例文: 時間は十分あるから、急ぐことはない。
Còn nhiều thời gian nên không cần phải vội.
 


     




Mã xác thực(*)



Nội dung liên quan
Page 1 of 3 1 2 3 >
 Go To