Ngữ pháp kỳ thi Năng lực Nhật ngữ Mới JLPT N2, N3 - Phần 1 あ--お
Các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật cho kỳ thi N2N3. Các bạn nên nắm rõ các mẫu ngữ pháp tiếng Nhật của phần này vì đây là những mẫu ngữ pháp rất bổ ích cho việc học tiếng Nhật.
 
Grammar Patterns:  --
----              www.chuyenngoaingu.com
~あげく(に)
意味: In the end; finally; on top of all that; to make matters worse. 
Sau khi đã ~, rốt cuộc ...
接続: [動-た形;名-の]+あげく
例文: さんさん迷ったあげく、大学院には行かないことにした。

Sau khi phân vân rất nhiều, cuối cùng tôi quyết định không đi học cao học nữa.
~あまり
意味: Do ~ so much as to ~        Do ~[làm gì] quá nhiều mà ...
接続: [動-辞書形 / た形;な形-な;名-の]+あまり
例文: 子どもの将来を思うあまり、厳しすぎることを言ってしまった。

Do quá lo lắng cho tương lai con cái mà tôi lỡ nói những lời quá khắc nghiệt.


----              www.chuyenngoaingu.com
~以上()
意味: Since     Một khi đã ~ [thì phải ...] (chỉ nghĩa vụ)
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+以上   <[な形-な;名-の]becomes [な形-である;名-である] >
例文: 日本に住んでいる以上、日本の法律を守らなければならない。

        Một khi đã sống ở Nhật Bản thì phải tuân thủ pháp luật Nhật Bản. 類語: 「~からには」
注 意: often followed by obligations, prohibitions, demands, presumptions, and strong conclusions such as [なければならない / てはいけない / てください  / だろう]

~一方 / ~一方では 
意味: While; Meanwhile (shows a comparison between two things)
Trong khi [vế 1] thì [vế 2, chỉ đối lập]
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+一方 <[な形・名] use [である]>
例文: 私の仕事は夏は非常に忙しい一方、冬は暇になる。

Công việc của tôi mùa hè thì cực kỳ bận mà mùa đông thì lại nhàn.
~一方だ 
意 味: (no specific meaning) shows something continuing towards a certain tendency. ex. more and more; less and less; keep on~; never stop~
Chỉ toàn là ~ (chỉ việc gì tiếp tục không dừng)
接続: [動-辞書形]+一方だ
例文: 最近、パソコン通信の利用者は増える一方だ。

Gần đây, số người dùng truyền thông máy tính chỉ toàn tăng lên. 注意: Uses verbs that show / express a change

----              www.chuyenngoaingu.com
~うえ()
意味: In addition to~    Thêm vào ~ / Cùng với [việc] ~
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+うえ
例文: 今年のインフルエンザは高熱が出るうえ、せきもひどい。

        Dịch cúm năm nay cùng với việc bị sốt cao tôi còn bị ho nặng nữa.
~上で() / ~上での / ~上でも / ~上の
A意味: After...ing ; Upon…ing  Sau khi đã ~ [mới] ...
 接続: [動-た形;名-の]+上で
 例文: みんなの意見を聞いた上で決めました。

          Tôi đã quyết định sau khi đã nghe hết ý kiến của mọi người.
B
意味: used when talking about something from a certain time, place, or condition (often following sentence gives advice or warning)
Khi [làm gì đó]
 接続: [動-辞書形;名-の]+上で
 例文: 日本の会社で働く上で、注意しなければならないことは何でしょうか。

Khi làm việc ở công ty của Nhật thì cần chú ý việc gì ạ?
~上は
意味: Now that~; Since~            Một khi ~ [thì phải ...]
接続: [動-辞書形 / た形]+上は
例文: 約束を結ぶ上は、条件を慎重に検討すべきである。

Một khi thỏa thuận thì phải xem xét các điều khiện một cách cẩn thận.
~()うじゃないか / ~()うではないか
意味: Shall we~; Let's~                            Chúng ta cần phải ~ chứ? (chỉ kêu gọi nghĩa vụ)
接続: [動-意向形]+ではないか
例文: 災害を受けた人々に救援物資を送ろうではないか。

Chúng ta cần phải gửi đồ cứu trợ cho những người gặp nạn chứ?
~うちに / ~ないうちに
接続: [動-辞書形 / ない形-ない;い形-い;な形-な;名-の]+うちに
  A
意味: While~ < do something before the condition changes >
Trong lúc ~ (khi có gì đang/chưa xảy ra)
   
例文: 日本にいるうちに、一度京都を訪ねたいと思っている。

Trong lúc còn đang ở Nhật, tôi luôn muốn một lần được đi Kyoto.
  B
意味: While~ < during that time, something that did not start, will happen >
Trong lúc ~ (đang có gì xảy ra)
   
接続: 寒かったが、走っているうちに体が暖かくなった。

Trời rất lạnh nhưng trong lúc tôi chạy thì cơ thể ấm lên.
~得る
意味: Be possible to~    Có thể ~ / Trong phạm vi có thể ~
接続: [動-ます形]+得る
例文: 考え得るかぎりの手は尽くしたが、問題の解決には至らなかった。

Tôi đã cố gắng hết sức mọi việc có thể nghĩ ra những vẫn không giải quyết được vấn đề.

----              www.chuyenngoaingu.com

~得ない
意味: Be impossible to~              Không thể ~ (khách quan)
接続: [動-ます形]+得ない
例文: こんな低い山で遭難することはあり得ないと思う。

        Tôi nghĩ ở ngọn núi thấp thế này thì không thể gặp tai nạn gì cả.
----
~おかげだ / ~おかげで
意味: Thanks to~; Owing to~; Because of~ (express thanks to the result of a good outcome)             Nhờ có ~ / May mà có ~ (chỉ ân huệ)
接続: [動・い形・な形・名]の名詞修飾型+おかげで
例文: 科学技術が発達したおかげで、我々の生活は便利になった。

        Nhờ khoa học kỹ thuật phát triển mà cuộc sống của chúng ta mới trở nên tiện lợi. 
慣用: おかげさまで Thanks to you or some higher power / Nhờ trời

~おそれがある
意味: Be in danger of~ Có nguy cơ ~
接続: [動-辞書形;名-の]+おそれがある
例文: 早く手術しないと、手遅れになるおそれがある。

        Nếu không phẫu thuật sớm thì có nguy cơ sẽ quá muộn.


     




Mã xác thực(*)



Nội dung liên quan
Page 1 of 3 1 2 3 >
 Go To