Bảng quy đổi giữa điểm chứng chỉ TOEIC, IELTS, TOEFL iBT
TOEIC, IELTS và TOEFL là ba kỳ thi được rất nhiều bạn quan tâm vì chúng hiện là những bài thi đánh giá trình độ tiếng Anh được chấp nhận rộng rãi nhất ở Việt Nam và trên thế giới. Các bạn đang có kế hoạch thi lấy chứng chỉ tiếng Anh quốc tế (TOEIC, TOEFL, IELTS) hãy tham khảo bảng quy đổi điểm dưới đây để có thể lựa chọn cho mình chứng chỉ phù hợp nhé.
 
 
 
 TOEIC  TOEFL iBT  IELTS
0-250  0-8 0-1.0 
9-18  1.0-1.5
255-400 19-29  2.0-2.5 
30-40  3.0-3.5 
405-600   41-52  4.0 
53-64  4.5-5.0 
605-780 65-78   5.5-6.0
79-95  6.5-7.0 
785-990 96-120  7.5-9.0 
TOP SCORE  TOP SCORE   TOP SCORE
990  120  9.0 

 Thang điểm TOEIC phản ánh điều gì?

TOEIC là một kỳ thi không có điểm đỗ hay trượt, mà chỉ đơn thuần là chứng nhận mức độ thành thạo tiếng Anh của người dự thi. Hiện nay, với việc tổ chức bài thi với 2 kỹ năng là nghe và đọc, TOEIC có tổng điểm tối đa là 990 điểm chia đều cho 2 kỹ năng. Mỗi mức điểm cụ thể phản ánh năng lực sử dụng tiếng Anh của người dự thi như sau:

Từ 250 tới 350 điểm: Có khă năng sử dụng tiếng Anh hạn chế trong công việc, và chỉ có thể hiểu những câu giao tiếp đơn giản.

Từ 350 – 550: Phản ánh năng lực giao tiếp tiếng b Anh ở mức độ trung bình, chỉ phù hợp với những tình huống giao tiếp ngắn gọn hay các loại văn bản đơn giản, và thông thường những người ở khung điểm này cần có sự hỗ trợ của từ điển và sách tiếng Anh thì mới có thể hiểu hết ý của người đối thoại. Đây là mức độ tiếng Anh yêu cầu đối với nhân sự cấp thấp, họ có thể chào đón và tiếp khách bước đầu bằng tiếng Anh, hay kiểm tra và trả lời email ở mức độ đơn giản…

- Từ 550 tới 650: Phản ánh năng lực giao tiếp tiếng Anh trung bình khá. Những người đạt điểm thi TOEIC này có thể đảm nhận các vị trí nhóm trưởng hoặc trưởng phòng trong các công ty hoặc tổ chức nước ngoài, có khả năng hỗ trợ nhân sự của mình làm việc bằng tiếng Anh, tham gia một phần và việc tổ chức các cuộc họp hay hội thảo bằng tiếng Anh, và tự thực hiện các bài thuyết trình tiếng Anh ngắn.

Từ 650 – 800: Phản ánh năng lực giao tiếp tiếng Anh khá. Những người đạt mức điểm này có khả năng tham dự các cuộc hội thảo, hội nghị bằng tiếng Anh một cách độc lập và chủ động mà không cần sự hỗ trợ nào khác. Đây cũng là mức độ tiếng Anh yêu cầu đối với các cấp trưởng phòng trở lên ở các công ty nước ngoài.

Từ 800 – 900: Phản ánh năng lực giao tiếp tiếng Anh giỏi. Đây là mức tiếng Anh yêu cầu đối với những người giữ những cương vị như giám đốc chi nhánh, giám đốc bộ phận hay là lãnh đạo các phòng ban của công ty nước ngoài. Những người đạt điểm TOEIC trong khoảng này có thể thuyết trình độc lập về công ty với những bài thuyết trình dài được chuẩn bị trước, và có thể đàm phán các hợp đồng kinh tế và các thoả thuận hợp tác với đối tác nước ngoài bằng tiếng Anh.

Từ 900 – 990: Phản ánh năng lực sử dụng tiếng Anh hoàn toàn thành thạo và không còn rào cản ngôn ngữ trong công việc. Các giám đốc công ty hoặc tổ chức nước ngoài thường có trình độ tiếng Anh này. Họ hoàn toàn đủ khả năng đánh giá vấn đề, đàm phán và thống nhất các điều khoản hợp tác với các đối tác, và hoàn toàn chịu trách nhiệm cá nhân về sự chính xác trong các quyết định của mình.

  Thang điểm IELTS phản ánh điều gì?

– Mức 9 điểm - Thông thạo: Đã hoàn toàn nắm vững ngôn ngữ với một sự phù hợp, chính xác, lưu loát và thông hiểu hoàn toàn đầy đủ.
– Mức 8 điểm - Rất tốt: Hoàn toàn nắm vững ngôn ngữ, chỉ đôi khi mắc những lỗi như không chính xác, không phù hợp nhưng lỗi này chưa thành hệ thống. Trong những tình huống không quen thuộc có thể sẽ không hiểu. Sử dụng tốt với những chủ đề tranh luận phức tạp, tinh vi.
– Mức 7 điểm - Tốt: Nắm vững ngôn ngữ, nhưng đôi khi có những sự không chính xác, không phù hợp, không hiểu trong một số tình huống. Nói chung là sử dụng tốt ngôn ngữ phức tạp và hiểu những lí lẽ tinh vi.
– Mức 6 điểm – Tương đối Khá: Sử dụng ngôn ngữ tương đối hiệu quả tuy có những chỗ không chính xác, không phù hợp, không hiểu. Có thể sử dụng và hiểu tốt ngôn ngữ phức tạp, đặc biệt là trong những tình huống quen thuộc.
 
Ngồn: chuyenngoaingu.com

1 Users have rated. Average Rating 5
     




Mã xác thực(*)



Nội dung liên quan
Page 1 of 2 1 2 >
 Go To