Luyện thi tiếng Nhật cấp độ N5|

Hỗ trợ trực tuyến

  Luyện thi tiếng Nhật cấp độ N5

Khóa luyện thi N5 trực tuyến dành cho những người bắt đầu học tiếng Nhật. Các bạn sẽ được học từ bảng chữ cái Hiragana, Katakana, những chữ Kanji, mẫu câu đơn giản. Nghe được những đoạn hội thoại dễ và ngắn.
Kí hiệuBài nghe Bài nghe         Dấu Bạn đã hoàn thành bài này với tỉ lệ làm đúng />=80% có nghĩa là "Bạn đã Đạt yêu cầu, hoàn thành bài này với tỉ lệ làm đúng trên 80%".

BÀI TẬP ÔN LUYỆN

 Đề thi thử

1. Đề thi thử JLPT N5 (1) - Fulltest 2. Đề thi thử JLPT N5 (3) - Fulltest
3. Đề thi thử JLPT N5 (4) - Fulltest

 Từ vựng

1. Đề số 2: Luyện thi kanji N5
2. Đề số 3: Luyện thi kanji N5 3. Đề số 4: Luyện thi kanji N5
4. Đề số 5: Luyện thi kanji N5 5. Đề số 7: Luyện thi kanji N5
6. Đề số 8: Luyện thi kanji N5 7. Đề số 9: Luyện thi kanji N5
8. Đề số 10: Luyện thi kanji N5 9. Đề số 11: Luyện thi kanji N5
10. Đề số 12 : Luyện thi kanji N5 11. Đề số 13 : Luyện thi kanji N5
12. Đề số 14 : Luyện thi kanji N5 13. Đề số 15 : Luyện thi kanji N5
14. Đề số 16 : Luyện thi kanji N5 15. Đề số 17 : Luyện thi kanji N5
16. Đề số 18 : Luyện thi kanji N5 17. Đề số 19 : Luyện thi kanji N5
18. Đề số 20 : Luyện thi kanji N5 19. Đề số 1: Luyện thi kanji N5
20. Đề thi thử JLPT N5 từ vựng (1) 21. Đề thi thử JLPT N5 từ vựng (2)
22. Đề thi thử JLPT N5 từ vựng (3) 23. Đề thi thử JLPT N5 từ vựng (4)

 Điền từ

1. Đề số 10: Luyện thi goi N5 2. Đề số 11: Luyện thi goi N5
3. Đề số 12: Luyện thi goi N5 4. Đề số 16 : Luyện thi goi N5
5. Đề số 1: Luyện thi goi N5 6. Đề số 2: Luyện thi goi N5
7. Đề số 3: Luyện thi goi N5 8. Đề số 4: Luyện thi goi N5
9. Đề số 5: Luyện thi goi N5 10. Đề số 6: Luyện thi goi N5
11. Đề số 7: Luyện thi goi N5 12. Đề số 8: Luyện thi goi N5
13. Đề số 9: Luyện thi goi N5 14. Đề số 13 : Luyện thi goi N5
15. Đề số 14 : Luyện thi goi N5 16. Đề số 15 : Luyện thi goi N5
17. Đề số 17 : Luyện thi goi N5 18. Đề số 18 : Luyện thi goi N5

 Chọn câu đúng

 Chọn từ đúng theo ngữ cảnh

 Nghe hiểu

1. Bài 3. Chị có báo tiếng Nhật không? 2. Bài 6. Đổi tiền
3. Mua vé đến Shinjuku 4. Bài 8: Nhà vệ sinh ở đâu?
5. Bài 9. Hỏi xe bus tới Shinjuku 6. Bài 10: Bây giờ là mấy giờ rồi?
7. Bài 11. Lâu lắm không gặp anh rồi. 8. Bài 12. Anh có khỏe không?
9. Bài 13. Về đến nhà anh mất khoảng bao lâu? 10. Bài 14. Chào hỏi khi mới gặp nhau
11. Bài 15. Cháu Kento là sinh viên à? 12. Bài 16. Mời anh vào nhà
13. Bài 17. Phòng này yên tĩnh nhỉ 14. Bài 18. Chuẩn bị đi ngủ thôi
15. Bài 19. Đêm qua anh ngủ có ngon không? 16. Bài 20. Kento, bữa sáng cháu ăn gì vậy?
17. Bài 21. Keno ngủ dậy lúc mấy giờ? 18. Bài 22. Công ty làm việc từ thứ 2 tới thứ 7 à?
19. Bài 23. Anh có chơi thể thao không? 20. Bài 24. Anh ăn nhiều đi nhé
21. Bài 25. Vâng, rất ngon 22. Bài 26. Xin cảm ơn đã tiếp đãi
23. Bài 27. Anh có thích trà Nhật bản không? 24. Bài 28. Đây là gia đình tôi
25. Bài 29. Đây là ai? 26. Bài 30. Từ đây tới nhà ga mất khoảng bao nhiêu phút?
27. Bài 31. Siêu thị phía trước ga mở cửa từ mấy giờ? 28. Bài 32. Bạn mua ở đâu thế?
29. Bài 33. Gọi là cửa hàng gì ạ? 30. Bài 35. Kento sinh vào tháng mấy?
31. Bài 36. Ngày mồng 1 tháng sau thì thế nào ạ? 32. Bài 39. Làm ơn cho tôi gửi cái này theo đường hàng không
33. Bài 40. Tôi đã về 34. Bài 41. Giá bao nhiêu tiền vậy?
35. Bài 42. Vâng, xin cho 1800 yên 36. Bài 43. Hoa Tulip giá bao nhiêu tiền một bông?
37. Bài 44. Chúc mừng sinh nhật 38. Bài 46. Tôi bị lạc đường, ga tàu điện ngầm...
39. Bài 47. Xin lỗi. làm thế nào để mua vé ạ? 40. Bài 48. Thang máy ở đằng kia ạ
41. Bài 50. Tôi rất mong được gặp anh 42. Bài 52. Xin lỗi đã làm chị đợi
43. Bài 53. Lần tiếp là 4h 40 phút 44. Bài 54. Anh có uống trà một chút không?
45. Bài 55. Cái này nhìn trông ngon nhỉ 46. Bài 56. Chị vừa nói gì cơ?
47. Bài 57. Tôi thích bóng đá 48. Bài 58. Vâng tôi thích nghe, nhưng hát thì...
49. Bài 60. Kento có biết trượt tuyết không? 50. Bài 61. Cổ họng cháu khát khô
51. Bài 62. Không, tôi không cần 52. Bài 63. Chú muốn ăn món ăn như thế nào?
53. Bài 65. Hôm nay cháu bao (trả tiền) 54. Bài 66.Buổi chiều có mưa đấy
55. Bài 67. Trời đang mưa đấy 56. Bài 68. Tận cùng phía trong nhà kia cũng có ô đấy
57. Bài 69. Nhất định hôm liên hoan thứ bảy anh phải đến nhé 58. Bài 72. Chị Ari đến Nhật được bao lâu rồi?
59. Bài 73. Anh đã bao giờ đi Kyoto chưa? 60. Bài 74. Vâng, đại khái món nào tôi cũng ăn được
61. Bài 75. Tôi mở cửa sổ một chút có được không? 62. Bài 76. Tôi đang làm việc ở một công ty máy tính
63. Bài 77. Hiện tôi đang sống ở Kamakura 64. Bài 78. Anh thích cái nào?
65. Bài 80. Kento có biết số điện thoại của hiệu sách trước ga không? 66. Bài 81. Chú có chơi thử một chút không?
67. Bài 82. Ngày mai chú muốn cháu cho chú mượn máy quay phim 68. Bài 83. Chú có hiểu cách sử dụng không?
69. Bài 84. Đáng tiếc nhỉ 70. Bài 86. Vâng, tôi cũng bị đau
71. Bài 87. Tôi không ho, nhưng đau đầu thì như búa bổ 72. Bài 88. Anh nên ăn cái gì đó thì hơn đấy
73. Bài 90. Chiều nay tôi sẽ nấu cơm, có được không? 74. Bài 91. Vâng, từ hôm nay tôi quyết định ngày nào cũng chạy
75. Bài 92. Anh xem giùm tôi một chút được không? 76. Bài 102. Nóng như thế này mà cậu uống giỏi nhỉ
77. Bài 108. À, lần này thì nghe thấy rõ hơn 78. Bài 113. Mua sẵn nước uống và đồ ăn dự phòng lúc bất thường
79. Bài 120. Ngày mai đi mua sắm cùng chú được không? 80. Bài 121. Các con của chị chú bao nhiêu tuổi rồi
81. Bài 123. Vâng, tôi rất mong được gặp lại chị 82. Bài 125. Xin cảm ơn chị đã giúp đỡ nhiều
83. Bài 126. Thế nhé, chúc chú bình an 84. Luyện nghe tiếng Nhật - Bài 19
85. Bài 64. Hôm nay chị gợi ý món gì?

 Ngữ pháp

1. Đề số 1: Luyện thi Ngữ Pháp N5
2. Đề số 2: Luyện thi Ngữ Pháp N5 3. Đề số 3: Luyện thi Ngữ Pháp N5
4. Đề số 4: Luyện thi Ngữ Pháp N5 5. Đề số 5: Luyện thi Ngữ Pháp N5
6. Đề số 6: Luyện thi Ngữ Pháp N5 7. Đề số 7: Luyện thi Ngữ Pháp N5
8. Đề số 8: Luyện thi Ngữ Pháp N5 9. Đề số 9 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
10. Đề số 10 : Luyện thi Ngữ Pháp N5 11. Đề số 11 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
12. Đề số 12 : Luyện thi Ngữ Pháp N5 13. Đề số 13 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
14. Đề số 14: Luyện thi Ngữ Pháp N5 15. Đề số 15: Luyện thi Ngữ Pháp N5
16. Đề số 16: Luyện thi Ngữ Pháp N5 17. Đề số 17 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
18. Đề số 18 : Luyện thi Ngữ Pháp N5 19. Đề số 19 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
20. Đề số 20 : Luyện thi Ngữ Pháp N5 21. Đề số 21 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
22. Đề số 22 : Luyện thi Ngữ Pháp N5 23. Đề số 23 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
24. Đề số 24 : Luyện thi Ngữ Pháp N5 25. Đề số 25 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
26. Đề số 26 : Luyện thi Ngữ Pháp N5 27. Đề số 27 : Luyện thi Ngữ Pháp N5
28. Đề số 28 : Luyện thi Ngữ Pháp N5 29. Đề thi thử JLPT N5 ngữ pháp (1)
30. Đề thi thử JLPT N5 ngữ pháp (2) 31. Đề thi thử JLPT N5 ngữ pháp (3)
32. Đề thi thử JLPT N5 ngữ pháp (4)

 Đọc hiểu

1. Luyện đọc - Bài số 1 ( luyện thi N5 )
2. Luyện đọc - Bài số 2 ( luyện thi N5 ) 3. Luyện đọc - Bài số 3 ( luyện thi N5 )
4. Luyện đọc - Bài số 4 ( luyện thi N5 ) 5. Luyện đọc - Bài số 5 ( luyện thi N5 )
6. Luyện đọc - Bài số 6 ( luyện thi N5 )

 Bài giảng

1. Những câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản
2. BẢNG CHỮ CÁI HIRAGANA 3. Giới thiệu bảng chữ cái tiếng Nhật Katakana
4. Số đếm trong tiếng Nhật 5. Số đếm tiếng Nhật: Đếm cái, lần, tầng ( nhà), đôi ( tất , giép , giày), căn ( nhà ) , quần áo
6. Số đếm tiếng Nhật: Đếm người 7. Số đếm tiếng Nhật: Đếm phút
8. Số đếm tiếng Nhật: Đếm giờ 9. Số đếm tiếng Nhật: Đếm thứ
10. Số đếm tiếng Nhật: Đếm ngày 11. Số đếm tiếng Nhật: Đếm tuần
12. Số đếm tiếng Nhật: Đếm tháng 13. Số đếm tiếng Nhật: Đếm năm
14. Số đếm tiếng Nhật: Đếm chiếc 15. Số đếm tiếng Nhật: Đơn vị đếm tấm, tờ (những vật phẳng như VD,tờ giấy)
16. Số đếm tiếng Nhật: Đơn vị đếm sách hay vở (tập) 17. Số đếm tiếng Nhật: Đếm chiếc ( như xe , máy bay…)
18. Số đếm tiếng Nhật: Đếm cây,chiếc , bông ( những vật có hình trụ: cây dù ) 19. Số đếm tiếng Nhật: Đơn vị đếm ly ,cốc , chén
20. Số đếm tiếng Nhật: Đếm con ( động vật) 21. Số đếm tiếng Nhật: Đếm tuổi
22. Số đếm tiếng Nhật: Đơn vị đếm - Đơn vị đo lường - Đơn vị khác

 Từ vựng

1. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第1課
2. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第2課 3. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第3課
4. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第4課 5. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第5課
6. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第6課 7. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第7課
8. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第8課 9. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第9課
10. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第10課 11. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第11課
12. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第12課 13. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第13課
14. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第14課 15. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第15課
16. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第16課 17. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第17課
18. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第18課 19. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第19課
20. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第20課 21. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第21課
22. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第22課 23. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第23課
24. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第24課 25. Ôn tập từ vựng tiếng Nhật N5: 第25課
26. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第26課 27. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第27課
28. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第28課 29. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第29課
30. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第30課 31. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第31課
32. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第32課 33. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第33課
34. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第34課 35. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第35課
36. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第36課 37. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第37課
38. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第38課 39. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第39課
40. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第40課 41. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第41課
42. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第42課 43. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第43課
44. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第44課 45. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第45課
46. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第46課 47. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第47課
48. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第48課 49. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第49課
50. Từ vựng tiếng Nhật N5: 第50課

 Ngữ pháp

1. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: CHIA ĐỘNG TỪ ( THỂ MASU , TE , TA , NAI , RU, IKOUKE , FUTSUUKEI …… )
2. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 1 3. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 2
4. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 3 5. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 4
6. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 5 7. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 6
8. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 7 9. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 8
10. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 9 11. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 10
12. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 11 13. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 12
14. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 13 15. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 14
16. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 15 17. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 16
18. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 17 19. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 18
20. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 19 21. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 20
22. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 21 23. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 22
24. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 23 25. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 24
26. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 25 27. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 26
28. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 27 29. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 28
30. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 29 31. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 30
32. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 31 33. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 32
34. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 33 35. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 34
36. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 35 37. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 36
38. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 37 39. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 38
40. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 39 41. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 40
42. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 41 43. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 42
44. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 43 45. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 44
46. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 45 47. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 46
48. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 47 49. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 48
50. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 49 51. Ngữ pháp tiếng Nhật N5: Bài số 50

 Học kanji

1. Bài 1 : Học kanji sơ cấp ( 今、朝、昼、晩、時、分、半、休、毎、何) 2. Bài 2 : Học kanji sơ cấp(午、前、後、近、間、右、左、外、男、女)
3. Bài 3 : Học kanji sơ cấp ( 犬、高、安、大、小、新、古、青、白、赤) 4. Bài 4 : Học kanji sơ cấp (黒、上、下、父、母、子、手、好、主、肉)
5. Bài 5 : Học kanji sơ cấp ( 魚、食、飲、物、行、来、校、週、去、年) 6. Bài 6 : Học kanji sơ cấp ( 駅、電、車、自、運、動、送、切、貸、借)
7. Bài 7 : Học kanji sơ cấp ( 旅、教、習、勉、強、花、歩、待、立、止) 8. Bài 8 : Học kanji sơ cấp ( 雨、入、出、売、使、作、明、暗、広、多)
9. Bài 9 : Học kanji sơ cấp ( 少、長、短、悪、重、軽、早、便、利、元) 10. Bài 10 : Học kanji sơ cấp ( 気、親、有、名、地、鉄、仕、事、東、西)
11. Bài 11 : Học kanji sơ cấp(南、北、京、夜、料、理、口、目、足、曜) 12. Bài 12 : Học kanji sơ cấp (降、思、寝、終、言、知、同、漢、字、方)
13. Bài 13 : Học kanji sơ cấp (図、館、銀、町、住、度、服、着、音、楽) 14. Bài 14 : Học kanji sơ cấp ( 持、春、夏、秋、冬、道、党、建、病、院)
15. Bài 15 : Học kanji sơ cấp (体、運、乗、家、内、族、兄、弟、奥、姉) 16. Bài 16 : Học kanji sơ cấp (妹、海、計、部、屋、室、窓、開、閉、歌、意、味、天、考)
17. Tự học kanji (bài 01) 18. Tự học kanji (bài 02)
19. Tự học kanji (bài 03) 20. Tự học kanji (bài 04)
21. Tự học kanji (bài 05) 22. Tự học kanji (bài 06)
23. Tự học kanji (bài 07)

AI ĐANG LÀM GÌ?

HỎI ĐÁP - CHAT ROOM

Phần mềm luyện thi trực tuyến phù hợp với trình độ như nào? Khi nạp học phí tôi được học những gì? []

Phần mềm luyện thi trực tuyến được thiết kế phù hợp với mọi trình độ của người học. Học viên có thể theo dõi quá trình học tập qua biểu đồ, lịch sử luyện tập trên máy tính, máy tính bảng, điện thoại,...

Khi nạp học phí bạn được ôn thi tất cả các cấp độ của TOEIC và tiếng Nhật, không giới hạn về: chức năng, thời gian truy cập và số lần truy cập.

Tài khoản của tôi chưa phải là thành viên VIP - phải làm sao? []

Nếu bạn đã đăng ký tài khoản rồi thì bạn chỉ cần mua thẻ điện thoại (Vinaphone, Mobile, Viettel) để nạp học phí. Nếu bạn chưa có tài khoản, bạn hãy đăng ký sau đó nạp học phí bằng thẻ điện thoại.

Phản hồi của học viên []

"Chào các anh chị trong admin. Em đã đăng ký luyện thi TOEIC và thi tại IIG hôm 25 5. Khi thi thử ở nhà em chỉ đạt khoảng 700 730 nhưng bất ngờ là điểm thi thật của em lại là 770. Em rất vui mừng và xin cảm ơn trang web học tập hữu ích các chiến lược luyện tập cũng như bài luyện đầy đủ của giúp em cũng như những bạn học khác có thể tiết kiệm thời gian tiền bạc và nhất là duy trì thói quen tự học. "

thanks you, trang web ban lam minh moi xem mot it nhung thay hay that, chac ban da mat rat nhieu cong suc, cam on ban lam ra cho moi nguoi hoc nhe.

Trang học tiếng nhật này rất hay ! Cảm ơn rất nhiều ạ ! Ngày mai thi rồi .. Mong sẽ thật suôn sẻ ! Chúc các bạn ngày mai thi tốt :verygood:(bonq_kyone)

rất hay hôm nay tôi mới phat hiện ra trang này. thank a lot. (thipm1960)

Trang web rất hay hỗ trợ mình rất nhiều. Chúc page càng ngày càng phát triển [nmt1988qn]

rất hữu ích ! ^^ [thaitanloi1t]

Rat bo ich,giup minh on nhanh,Hieu qua [nganmai]

cảm ơn add nhieu lam. một trang thật ý nghĩa.[trahuynh]

Cảm ơn đã tạo ra lớp học bổ ích cho mọi người học tiếng Nhật! Mong website càng phát triển và các biên tập viên sức khỏe! Thank you i[hovandung2010]

It is so easy to understand!! Thanks [Phuongthanh89hn]

Cám ơn chuyenngoaingu.com nhé [NGANTOEIC@GMAIL.COM]

hay lắm..............arigato gozaimasu [trangtc89]

Hay qua [Vuthanhthu]

toi rat thich nhung bai hoc the nay, rat hay rat huu ich thank so much [chuyentony]

hướng dẫn rất kỹ, cảm ơn [trailang123]

Bài giảng rất hay [ ngovietloi.haui]

good mình quyết định sẽ trở thành thành viên VIP o day [justadream93]

rất hay hôm nay tôi mới phat hiện ra trang này. thank a lot [thipm1960]

hay quá [Congnissan]

Rat hay va bo ich! Cam on [ミンハン1412]